ĐIỀU KIỆN VÉ 

ECO SAVER MAX (A/V/U/R/O)

ECONOMY SMART (X/T/Q/N/M/L/K/H)

HOT DEAL (G)

ECONOMY FLEX (B/W/Y)

BUSINESS SMART (D/I/C)

BUSINESS FLEX (J/F)

Điều kiện tổng hợp

MụcEconomy Saver Max (EM)Hot deal (EG)Economy Smart (ES)Economy Flex (EF)Business Smart (BS)Business Flex (BF)
Hành lý xách tay7kg7kg7kg7kg7kg x 27kg x 2
Hành lý ký gửiMất phí20kgMất phí20kg40kg40kg
Thay đổi vé trước giờ khởi hành650.000đ650.000đ550.000đMiễn phí450.000đMiễn phí
Thay đổi vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay thường)XX650.000đMiễn phí550.000đMiễn phí
Thay đổi vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay Tết)XX1.300.000đ650.000đ1.200.000đ650.000đ
Đổi tênXXXXXX
Hoàn vé trước giờ khởi hànhXX550.000đ450.000đ550.000đ450.000đ
Hoàn vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay thường)XX650.000đ450.000đ550.000đ450.000đ
Hoàn vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay Tết)XX1.300.000đ1.100.000đ1.200.000đ1.100.000đ
(*) Phí trễ chuyến1.000.000đ1.000.000đÁp dụng theo điều kiện đổi véÁp dụng theo điều kiện đổi véÁp dụng theo điều kiện đổi véÁp dụng theo điều kiện đổi vé
Phòng chờ thương giaMất phíMất phíMất phíMất phíMiễn phíMiễn phí
Quầy thủ tục ưu tiênXXXXMiễn phíMiễn phí
Hệ số cộng điểm thưởng Bamboo Club0.250.250.511.752
(*) Mức phí đổi vé và phí trễ chuyến chưa bao gồm chênh lệch giá vé (nếu có).
- Các mức phí trong bộ điều kiện đã bao gồm VAT.
- Trước và sau giờ khởi hành được tính theo quy định trước và trong khung 3 tiếng so với giờ khởi hành trên vé.
- Phí đổi vé: áp dụng 1 lần mức phí đổi theo điều kiện chặt nhất/mức phí cao nhất trong các chặng bay thay đổi.
- Phí hoàn vé: phụ thuộc hành trình trên vé.• Hành trình nội địa khứ hồi: áp dụng 1 lần mức phí cao nhất trong các đoạn tính giá thực hiện chi hoàn. (Ví dụ: SGNHANSGN).
• Hành trình nội địa khác: áp dụng tổng các mức phí của các đoạn tính giá thực hiện chi hoàn. (Ví dụ: HANSGN – SGNDAD).
*** Áp dụng hành trình bay nội địa. 
*** Áp dụng đối với vé xuất/đổi từ 16/4/2026
MụcEconomy Saver Max (EM)Hot deal (EG)Economy Smart (ES)
Hành lý xách tay7kg7kg7kg
Hành lý ký gửiMất phí20kgMất phí
Thay đổi vé trước giờ khởi hành650.000đ650.000đ550.000đ
Thay đổi vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay thường)XX650.000đ
Thay đổi vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay Tết)XX1.300.000đ
Đổi tênXXX
Hoàn vé trước giờ khởi hànhXX550.000đ
Hoàn vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay thường)XX650.000đ
Hoàn vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay Tết)XX1.300.000đ
(*) Phí trễ chuyến1.000.000đ1.000.000đÁp dụng theo điều kiện đổi vé
Phòng chờ thương giaMất phíMất phíMất phí
Quầy thủ tục ưu tiênXXX
Hệ số cộng điểm thưởng Bamboo Club0.250.250.5
MụcEconomy Flex (EF)Business Smart (BS)Business Flex (BF)
Hành lý xách tay7kg7kg x 27kg x 2
Hành lý ký gửi20kg40kg40kg
Thay đổi vé trước giờ khởi hànhMiễn phí450.000đMiễn phí
Thay đổi vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay thường)Miễn phí550.000đMiễn phí
Thay đổi vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay Tết)650.000đ1.200.000đ650.000đ
Đổi tênXXX
Hoàn vé trước giờ khởi hành450.000đ550.000đ450.000đ
Hoàn vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay thường)450.000đ550.000đ450.000đ
Hoàn vé sau giờ khởi hành (Giai đoạn bay Tết)1.100.000đ1.200.000đ1.100.000đ
(*) Phí trễ chuyếnÁp dụng theo điều kiện đổi véÁp dụng theo điều kiện đổi véÁp dụng theo điều kiện đổi vé
Phòng chờ thương giaMất phíMiễn phíMiễn phí
Quầy thủ tục ưu tiênXMiễn phíMiễn phí
Hệ số cộng điểm thưởng Bamboo Club11.752

HẠNG ECO SAVER MAX (A/V/U/R/O)

ĐIỀU KIỆN VÉ NỘI ĐỊA BAMBOO AIRWAYS

*** ĐIỀU KIỆN VỀ HÀNH LÝ 
 + HÀNH LÝ XÁCH TAY : 07 KG (Tối đa 1 kiện)
 + HÀNH LÝ KÝ GỬI : Mất phí
 + TIME LIMIT : Tra cứu lại PNR sẽ thấy TL từ Hãng

*** ĐIỀU KIỆN VÉ
Hiệu lực: Áp dụng đối với vé xuất và hành trình khởi hành từ ngày 16/04/2026
 + ĐỔI TÊN : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + ĐẢO TRẬT TỰ HỌ TÊN THU PHÍ : 108.000 VND
 + THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/NGÀY/GIỜ BAY :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : THU PHÍ THAY ĐỔI 650.000 VND /CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + HOÀN VÉ : KHÔNG ÁP DỤNG
 + HOÀN VÉ DELAY : SỚM HOẶC MUỘN TRÊN 4 TIẾNG MIỄN PHÍ
 + THỜI HẠN THAY ĐỔI : TRƯỚC 03 TIẾNG SO VỚI GIỜ BAY.
 + CHỌN CHỖ NGỒI : MẤT PHÍ
 + PHÍ TRỄ CHUYẾN : 1.000.000 VNĐ
 + GOSHOW : KHÔNG ÁP DỤNG
 + PHÒNG CHỜ THƯƠNG GIA : MẤT PHÍ
 + QUẦY THỦ TỤC ƯU TIÊN : KHÔNG ÁP DỤNG
LƯU Ý: Một số loại phí có thể thay đổi theo quy định hãng mà chưa kịp cập nhật trên hệ thống.

HẠNG ECONOMY SMART (X/T/Q/N/M/L/K/H)

ĐIỀU KIỆN VÉ NỘI ĐỊA BAMBOO AIRWAYS

*** ĐIỀU KIỆN VỀ HÀNH LÝ 
 + HÀNH LÝ XÁCH TAY : 07 KG (Tối đa 1 kiện)
 + HÀNH LÝ KÝ GỬI : Mất phí
 + TIME LIMIT : Tra cứu lại PNR sẽ thấy TL từ Hãng

*** ĐIỀU KIỆN VÉ
Hiệu lực: Áp dụng đối với vé xuất và hành trình khởi hành từ ngày 16/04/2026
 + ĐỔI TÊN : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + ĐẢO TRẬT TỰ HỌ TÊN THU PHÍ : 108.000 VND
 + THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/NGÀY/GIỜ BAY :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : THU PHÍ THAY ĐỔI 550.000 VND/CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH : THU PHÍ THAY ĐỔI 650.000 VND /CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN TẾT: THU PHÍ THAY ĐỔI 1.300.0000VND/ KHÁCH/ CHẶNG + CHÊNH LỆCH VÉ (NẾU CÓ)
 + HOÀN VÉ : 
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : THU PHÍ THAY ĐỔI 550.000 VND/CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH - PHÍ HOÀN : 650.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN BAY TẾT - PHÍ HOÀN : 1.300.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
 + HOÀN VÉ DELAY : SỚM HOẶC MUỘN TRÊN 4 TIẾNG MIỄN PHÍ
 + THỜI HẠN THAY ĐỔI : TRƯỚC 03 TIẾNG SO VỚI GIỜ BAY.
 + CHỌN CHỖ NGỒI : MẤT PHÍ
 + PHÍ TRỄ CHUYẾN : ÁP DỤNG THEO ĐIỀU KIỆN VÉ ĐỔI VÉ
 + GOSHOW : KHÔNG ÁP DỤNG
 + PHÒNG CHỜ THƯƠNG GIA : MẤT PHÍ
 + QUẦY THỦ TỤC ƯU TIÊN : KHÔNG ÁP DỤNG
LƯU Ý: Một số loại phí có thể thay đổi theo quy định hãng mà chưa kịp cập nhật trên hệ thống.

HẠNG HOT DEAL (G)

ĐIỀU KIỆN VÉ NỘI ĐỊA BAMBOO AIRWAYS

*** ĐIỀU KIỆN VỀ HÀNH LÝ 
 + HÀNH LÝ XÁCH TAY : 07 KG (Tối đa 1 kiện)
 + HÀNH LÝ KÝ GỬI : 20 KG
 + TIME LIMIT : Tra cứu lại PNR sẽ thấy TL từ Hãng

*** ĐIỀU KIỆN VÉ
Hiệu lực: Áp dụng đối với vé xuất và hành trình khởi hành từ ngày 16/04/2026
 + ĐỔI TÊN : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + ĐẢO TRẬT TỰ HỌ TÊN THU PHÍ : 108.000 VND
 + THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/NGÀY/GIỜ BAY :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : THU PHÍ THAY ĐỔI 650.000 VND /CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + HOÀN VÉ : KHÔNG ÁP DỤNG
 + HOÀN VÉ DELAY : SỚM HOẶC MUỘN TRÊN 4 TIẾNG MIỄN PHÍ
 + THỜI HẠN THAY ĐỔI : TRƯỚC 03 TIẾNG SO VỚI GIỜ BAY.
 + CHỌN CHỖ NGỒI : MẤT PHÍ
 + PHÍ TRỄ CHUYẾN : 1.000.000 VNĐ
 + GOSHOW : KHÔNG ÁP DỤNG
 + PHÒNG CHỜ THƯƠNG GIA : MẤT PHÍ
 + QUẦY THỦ TỤC ƯU TIÊN : KHÔNG ÁP DỤNG
LƯU Ý: Một số loại phí có thể thay đổi theo quy định hãng mà chưa kịp cập nhật trên hệ thống.

HẠNG ECONOMY FLEX (B/W/Y)

ĐIỀU KIỆN VÉ NỘI ĐỊA BAMBOO AIRWAYS

*** ĐIỀU KIỆN VỀ HÀNH LÝ 
 + HÀNH LÝ XÁCH TAY : 07 KG (Tối đa 1 kiện)
 + HÀNH LÝ KÝ GỬI : 20 KG
 + TIME LIMIT : Tra cứu lại PNR sẽ thấy TL từ Hãng

*** ĐIỀU KIỆN VÉ
Hiệu lực: Áp dụng đối với vé xuất và hành trình khởi hành từ ngày 16/04/2026
 + ĐỔI TÊN : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + ĐẢO TRẬT TỰ HỌ TÊN THU PHÍ : 108.000 VND
 + THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/NGÀY/GIỜ BAY :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : MIỄN PHÍ THAY ĐỔI + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH : MIỄN PHÍ THAY ĐỔI + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN TẾT: THU PHÍ THAY ĐỔI 650.000 VND/ KHÁCH/ CHẶNG + CHÊNH LỆCH VÉ (NẾU CÓ)
 + HOÀN VÉ :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 3 TIẾNG - PHÍ HOÀN : 450.000 VND/CHẶNG/KHÁCH 
        - TRONG VÒNG 3 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH - PHÍ HOÀN : 450.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN BAY TẾT - PHÍ HOÀN : 1.100.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
 + HOÀN VÉ DELAY : SỚM HOẶC MUỘN TRÊN 4 TIẾNG MIỄN PHÍ
 + THỜI HẠN THAY ĐỔI : TRƯỚC 03 TIẾNG SO VỚI GIỜ BAY.
 + CHỌN CHỖ NGỒI : MẤT PHÍ
 + PHÍ TRỄ CHUYẾN : ÁP DỤNG THEO ĐIỀU KIỆN VÉ ĐỔI VÉ
 + GOSHOW : MIỄN PHÍ
 + PHÒNG CHỜ THƯƠNG GIA : MẤT PHÍ
 + QUẦY THỦ TỤC ƯU TIÊN : KHÔNG ÁP DỤNG
LƯU Ý: Một số loại phí có thể thay đổi theo quy định hãng mà chưa kịp cập nhật trên hệ thống.

HẠNG BUSINESS SMART (D/I/C)

ĐIỀU KIỆN VÉ NỘI ĐỊA BAMBOO AIRWAYS

*** ĐIỀU KIỆN VỀ HÀNH LÝ 
 + HÀNH LÝ XÁCH TAY :  14 KG (2 KIỆN 07 KG)
 + HÀNH LÝ KÝ GỬI : 40 KG
 + TIME LIMIT : Tra cứu lại PNR sẽ thấy TL từ Hãng

*** ĐIỀU KIỆN VÉ
Hiệu lực: Áp dụng đối với vé xuất và hành trình khởi hành từ ngày 16/04/2026
 + ĐỔI TÊN : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + ĐẢO TRẬT TỰ HỌ TÊN THU PHÍ : 108.000 VND
 + THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/NGÀY/GIỜ BAY :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : THU PHÍ THAY ĐỔI 450.000 VND /CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH : THU PHÍ THAY ĐỔI 550.000 VND /CHẶNG/KHÁCH + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN TẾT: THU PHÍ THAY ĐỔI 1.200.000 VND/ KHÁCH/ CHẶNG + CHÊNH LỆCH VÉ (NẾU CÓ)
 + HOÀN VÉ :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG - PHÍ HOÀN : 550.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH - PHÍ HOÀN : 550.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN BAY TẾT - PHÍ HOÀN 1.200.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
 + HOÀN VÉ DELAY : SỚM HOẶC MUỘN TRÊN 4 TIẾNG MIỄN PHÍ
 + THỜI HẠN THAY ĐỔI : TRƯỚC 03 TIẾNG SO VỚI GIỜ BAY.
 + CHỌN CHỖ NGỒI : MIỄN PHÍ
 + PHÍ TRỄ CHUYẾN : ÁP DỤNG THEO ĐIỀU KIỆN VÉ ĐỔI VÉ
 + GOSHOW : MIỄN PHÍ
 + PHÒNG CHỜ THƯƠNG GIA : MIỄN PHÍ
 + QUẦY THỦ TỤC ƯU TIÊN : MIỄN PHÍ
LƯU Ý: Một số loại phí có thể thay đổi theo quy định hãng mà chưa kịp cập nhật trên hệ thống.

HẠNG BUSINESS FLEX (J/F)

ĐIỀU KIỆN VÉ NỘI ĐỊA BAMBOO AIRWAYS

*** ĐIỀU KIỆN VỀ HÀNH LÝ 
 + HÀNH LÝ XÁCH TAY :  14 KG (2 KIỆN 07 KG)
 + HÀNH LÝ KÝ GỬI : 40 KG
 + TIME LIMIT : Tra cứu lại PNR sẽ thấy TL từ Hãng

*** ĐIỀU KIỆN VÉ
Hiệu lực: Áp dụng đối với vé xuất và hành trình khởi hành từ ngày 16/04/2026
 + ĐỔI TÊN : KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
 + ĐẢO TRẬT TỰ HỌ TÊN THU PHÍ : 108.000 VND
 + THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/NGÀY/GIỜ BAY :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 03 TIẾNG : MIỄN PHÍ THAY ĐỔI + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH : MIỄN PHÍ THAY ĐỔI + CHÊNH LỆCH VÉ ( NẾU CÓ)
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN TẾT: THU PHÍ THAY ĐỔI 650.000 VND/ KHÁCH/ CHẶNG + CHÊNH LỆCH VÉ (NẾU CÓ)
 + HOÀN VÉ :
        - TRƯỚC GIỜ KHỞI HÀNH 3 TIẾNG - PHÍ HOÀN : 450.000 VND/CHẶNG/KHÁCH 
        - TRONG VÒNG 3 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH - PHÍ HOÀN : 450.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
        - TRONG VÒNG 03 TIẾNG VÀ SAU GIỜ KHỞI HÀNH GIAI ĐOẠN BAY TẾT - PHÍ HOÀN: 1.100.000 VND/CHẶNG/KHÁCH
 + HOÀN VÉ DELAY : SỚM HOẶC MUỘN TRÊN 4 TIẾNG MIỄN PHÍ
 + THỜI HẠN THAY ĐỔI : TRƯỚC 03 TIẾNG SO VỚI GIỜ BAY.
 + CHỌN CHỖ NGỒI : MIỄN PHÍ
 + PHÍ TRỄ CHUYẾN : ÁP DỤNG THEO ĐIỀU KIỆN VÉ ĐỔI VÉ
 + GOSHOW : MIỄN PHÍ
 + PHÒNG CHỜ THƯƠNG GIA : MIỄN PHÍ
 + QUẦY THỦ TỤC ƯU TIÊN : MIỄN PHÍ
LƯU Ý: Một số loại phí có thể thay đổi theo quy định hãng mà chưa kịp cập nhật trên hệ thống.